HG PRO M (LN) là một máy tạo khí hydro PEM (Proton Exchange Membrane) mới thuộc dòng HydroGen

VINTEK CO.,LTD

VINTEK CO.,LTD

VINTEK CO.,LTD

VINTEK CO.,LTD
VINTEK CO.,LTD
Chào mừng tới Vintek Co.,Ltd
(028) 22 611 711
search
Menu

Danh mục

Đăng ký nhận tin

Gửi mail cho chúng tôi dể nhận ưu đãi mới nhất

Tin tức & sự kiện

HG PRO M (LN): Giải Pháp Hydro Siêu Sạch Cho Phân Tích Khí Sắc Ký

  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Ứng dụng
  • download
  • Tiêu chuẩn

Bạn đang tìm kiếm một nguồn cung cấp hydro ổn định, tinh khiết và an toàn cho các ứng dụng phân tích khí sắc ký (GC, GC-MS) của mình? Máy tạo khí hydro HG PRO M (LN) từ LNI Swissgas chính là giải pháp lý tưởng dành cho bạn.

HG PRO M (LN) sử dụng công nghệ PEM tiên tiến

Công nghệ PEM Tiên Tiến - Độ Tinh Khiết Vượt Trội

HG PRO M (LN) sử dụng công nghệ PEM (Proton Exchange Membrane) tiên tiến, cho phép tạo ra hydro với độ tinh khiết lên đến 99.99999%. Hệ thống làm khô PSA hai cột tự động tái tạo giúp loại bỏ hoàn toàn độ ẩm, đảm bảo chất lượng khí hydro tối ưu cho các phân tích nhạy cảm.

Hiệu Suất Vượt Trội - Ứng Dụng Đa Dạng

  • Lưu lượng và áp suất cao: Cung cấp hydro với lưu lượng lên đến 20 L/phút và áp suất 16 bar, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
  • An toàn tuyệt đối: Hệ thống kiểm soát tự động và quy trình an toàn tiên tiến, loại bỏ nguy cơ rò rỉ và cháy nổ.
  • Quản lý dễ dàng: Giao diện màn hình cảm ứng LCD trực quan giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh các thông số hoạt động.
  • Ứng dụng rộng rãi:
    • Khí mang cho GC và GC-MS
    • GC-FID, GC-NPD, GC-FPD
    • THA (Total Hydrocarbon Analyzer)
    • Cảm biến khí
    • Pin nhiên liệu
    • CVD (Chemical Vapor Deposition)
    • Cung cấp Hydro trung tâm cho phòng thí nghiệm.

Lợi Ích Khi Sử Dụng HG PRO M (LN)

  • Tiết kiệm chi phí: Loại bỏ chi phí mua và thay bình khí hydro, giảm chi phí vận hành.
  • An toàn và tiện lợi: Tạo hydro ngay tại chỗ, giảm thiểu rủi ro và tăng tính linh hoạt.
  • Nguồn cung ổn định: Đảm bảo nguồn cung hydro liên tục và ổn định, không bị gián đoạn.
  • Bảo trì dễ dàng: Hệ thống tự động và khả năng điều khiển từ xa giúp giảm thiểu thời gian bảo trì.
  • Thân thiện với môi trường: Giải pháp xanh, giảm lượng khí thải carbon.

Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật

  • Độ tinh khiết H2: >99.99999%
  • Lưu lượng H2 tối đa: 4 - 20 SLPM (tùy model)
  • Áp suất đầu ra: 12/16 bar
  • Điểm sương: -80 °C

Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn!

Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Email: vintek-info@vintekco.com hoặc Điện thoại: (028) 22 611 711 - 0913146368

Kết luận:

HG PRO M (LN) là sự lựa chọn hoàn hảo cho các phòng thí nghiệm và cơ sở nghiên cứu đòi hỏi nguồn cung cấp hydro siêu sạch, an toàn và hiệu quả. Với công nghệ tiên tiến và hiệu suất vượt trội, HG PRO M (LN) sẽ giúp bạn nâng cao chất lượng phân tích và tối ưu hóa quy trình làm việc.

Model: HG PRO 4M 4M LN 8M 8M LN 16M 16M LN 20M 20M LN
Thông số chung
Buồng điện phân Công nghệ PEM
Hệ thống sấy PSA (Hấp phụ chuyển đổi áp suất) / TSA (Hấp phụ chuyển đổi nhiệt độ)
Độ tinh khiết H2 *1 >99.99999%
Điểm sương*2 -75°C

(-103 °F)

– 80 °C

(-112°F)

-75°C

(-103 °F)

– 80 °C

(-112°F)

-75°C

(-103 °F)

– 80 °C

(-112°F)

-75°C

(-103 °F)

– 80 °C

(-112°F)

Áp suất đầu ra 12 bar (174 psi) / 16 bar (232 psi) (tùy chọn)
Lưu lượng H2 (Tối đa) 4 SLPM ở 21°C, 1 bar 8 SLPM ở 21°C, 1 bar 16 SLPM ở 21°C, 1 bar 20 SLPM ở 21°C, 1 bar
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 45 x 66 x 66.5 cm 51 x 69 x 83 cm
Trọng lượng tịnh (không nước) 55 kg 56 kg 57 kg 58 kg 73 kg 74 kg 77 kg 78 kg
Hàm lượng N2 < 1 ppm < 1 ppm < 3ppm < 3ppm
Kết nối
RS-232 / USB / RS-485 Tiêu chuẩn
Digital I/O Tiêu chuẩn
LAN Tùy chọn
Chức năng phần mềm
Chế độ song song Sẵn sàng tích hợp
Tự động nạp bình Tiêu chuẩn
Nạp bình Hydride Tiêu chuẩn
Nước
Chất lượng yêu cầu Khử ion, ASTM II, <0.1uS
Áp suất cấp (tối đa) 0.1 bar (1.45 psi), 0.5 bar (7.25 psi)
Lưu lượng (Tối đa) 0.6 l/h
Dung tích bình chứa bên trong 12 L
Thông số điện
Kết nối nguồn IEC320-C14 IEC-C20 Cáp nguồn được kết nối sẵn với phích cắm 16A
Điện áp nguồn Một pha 240 Vac (±10%) 50/60 Hz Ba pha 4 dây / Y 340~530VAC 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ *3 5.6 kWh/Nm3
Công suất định mức ở lưu lượng tối đa (Tối đa) 1.4 kW (1.8 kW) 2.8 kW (3.5 kW) 5.6 kW (6.5 kW) 7 kW (7.9 kW)
Hệ thống bảo vệ thiết bị Cầu chì 10A (250Vac-T) (5x20mm) Cầu chì 16A (500Vac-T-class CC) (10x38mm) Công tắc từ nhiệt
Đầu nối
Đầu ra Hydro Đầu nối nén 1/8” Đầu nối nén VCR ¼”

(hoặc đầu nối nén 6mm với tùy chọn 6930.00.067)

Nước Đầu nối ấn nhanh tháo lắp nhanh
Lỗ thoát H2 Ren trong 1/4” BSPP (đầu nối nhanh cho ống 6mm)
Lỗ thoát O2 Ren trong 1/4” BSPP
Điều kiện vận hành/bảo quản
Nhiệt độ làm việc 5-35°C (41-95°F)*4
Nhiệt độ bảo quản 1-50°C (34-122°F)
Độ ẩm (Tối đa) 70% (Không ngưng tụ)
Độ ồn < 52 dB(A) @ phía trước 1m
Giá trị nhiệt (BTU/h) *3 1100 đến 4600 2200 đến 5700 4400 đến 8000 5500 đến 9000
Cấp bảo vệ IP IP20
Mức độ ô nhiễm 2 (không có hợp chất thơm)
Độ cao < 2000m

Sản phẩm liên quan

backtop
Gọi điện SMS Chỉ Đường